Bản dịch của từ 远交 trong tiếng Việt

远交

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuǎn

ㄩㄢˇyuanthanh hỏi

远交 (Danh từ)

yuǎn jiāo
01

Kết bạn/kết giao với người ở nơi xa; giao thiệp với người không gần (về khoảng cách địa lý hoặc quan hệ)

1.谓与远方的人结交。

Ví dụ
02

Bạn ở xa; bạn phương xa (bạn ở nơi xa, không gần)

2.指远方的朋友。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 远交

yuǎn

jiāo

Các từ liên quan

远世
远业
远东
远中
交下
交与
交丧
交中
交举
远
Bính âm:
【yuǎn】【ㄩㄢˇ】【VIỄN】
Các biến thể:
遠, 逺, 𢕱, 𨖸
Hình thái radical:
⿺,⻌,元
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép