Bản dịch của từ 远公 trong tiếng Việt

远公

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuǎn

ㄩㄢˇyuanthanh hỏi

远公 (Danh từ)

yuǎn gōng
01

Tôn hiệu của cao tăng Tuệ Viễn thời Tấn, ở chùa Đông Lâm (Lư Sơn) — gọi là “Viễn công” (một danh hiệu lịch sử / tôn xưng)

晋高僧慧远,居庐山东林寺,世人称为远公。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 远公

yuǎn

gōng

Các từ liên quan

远世
远业
远东
远中
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
远
Bính âm:
【yuǎn】【ㄩㄢˇ】【VIỄN】
Các biến thể:
遠, 逺, 𢕱, 𨖸
Hình thái radical:
⿺,⻌,元
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép