Bản dịch của từ 远境 trong tiếng Việt

远境

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuǎn

ㄩㄢˇyuanthanh hỏi

远境 (Động từ)

yuǎn jìng
01

Vùng xa xôi, nơi rìa, đất đai hẻo lánh; chữ Hán gợi Hán-Việt: viễn + cảnh (vùng xa)

1.谓边远地区。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Mở rộng bờ cõi; mở rộng lãnh thổ

2.谓扩大疆域。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 远境

yuǎn

jìng

Các từ liên quan

远世
远业
远东
远中
境会
境况
境土
境地
境域
远
Bính âm:
【yuǎn】【ㄩㄢˇ】【VIỄN】
Các biến thể:
遠, 逺, 𢕱, 𨖸
Hình thái radical:
⿺,⻌,元
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép