Bản dịch của từ 远大 trong tiếng Việt

远大

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuǎn

ㄩㄢˇyuanthanh hỏi

远大 (Tính từ)

yuǎn dà
01

Mênh mông, rộng lớn; xa rộng (hình ảnh: tầm nhìn hoặc khoảng cách lớn). Hán-Việt: viễn đại (gợi nhớ = viễn, = đại).

1.辽远广阔。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Xa rộng, tầm xa và rộng lớn; không chỉ giới hạn ở hiện tại (ví dụ: kế hoạch, lý tưởng mang tính dài hạn và lớn lao)

3.长远而广阔,不限于目前。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cao rộng; có chí hướng lớn lao (ví dụ: 远大的志向 = khát vọng lớn, hoài bão rộng lớn)

2.指高远弘大的志向﹑前途﹑职位等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 远大

yuǎn

Các từ liên quan

远世
远业
远东
远中
大一统
大万
大丈夫
远
Bính âm:
【yuǎn】【ㄩㄢˇ】【VIỄN】
Các biến thể:
遠, 逺, 𢕱, 𨖸
Hình thái radical:
⿺,⻌,元
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép