Bản dịch của từ 远山 trong tiếng Việt

远山

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuǎn

ㄩㄢˇyuanthanh hỏi

远山 (Danh từ)

yuǎn shān
01

Những ngọn núi ở xa, dãy núi mờ mờ ở phía xa (Hán-Việt: viễn sơn)

1.远处的山峰。

Ví dụ
02

Một kiểu miêu tả lông mày của phụ nữ: mày thanh tú, mảnh và duyên (Hán Việt: viễn sơn — hình ảnh 'sơn' xa, mảnh mai)

2.形容女子秀丽之眉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 远山

yuǎn

shān

Các từ liên quan

远世
远业
远东
远中
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
远
Bính âm:
【yuǎn】【ㄩㄢˇ】【VIỄN】
Các biến thể:
遠, 逺, 𢕱, 𨖸
Hình thái radical:
⿺,⻌,元
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép