Bản dịch của từ 远山眉 trong tiếng Việt

远山眉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuǎn

ㄩㄢˇyuanthanh hỏi

远山眉 (Danh từ)

yuǎn shān méi
01

Một kiểu miêu tả lông mày nữ đẹp, mảnh như đường nét trên núi xa; cũng dùng để chỉ mỹ nữ (Hán-Việt: viễn sơn mi).

形容女子秀丽之眉。典出《西京杂记》卷二:“文君姣好,眉色如望远山,脸际常若芙蓉。”亦指美女。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 远山眉

yuǎn

shān

méi

Các từ liên quan

远世
远业
远东
远中
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
眉下添眉
眉势
眉匠
眉南面北
远
Bính âm:
【yuǎn】【ㄩㄢˇ】【VIỄN】
Các biến thể:
遠, 逺, 𢕱, 𨖸
Hình thái radical:
⿺,⻌,元
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép