Bản dịch của từ 远德 trong tiếng Việt

远德

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuǎn

ㄩㄢˇyuanthanh hỏi

远德 (Danh từ)

yuǎn dé
01

Đức hạnh lan rộng tới phương xa; phẩm đức truyền đến người ở xa (ý ca ngợi đức độ cao cả ảnh hưởng sâu rộng).

1.谓德行播及远方。

Ví dụ
02

Nhân cách đạo đức cao quý; đức hạnh cao quý (một phần ngôn ngữ viết, thường dùng để đánh giá nhân cách hay cảnh giới đạo đức)

2.高尚的德操。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 远德

yuǎn

Các từ liên quan

远世
远业
远东
远中
德举
德义
远
Bính âm:
【yuǎn】【ㄩㄢˇ】【VIỄN】
Các biến thể:
遠, 逺, 𢕱, 𨖸
Hình thái radical:
⿺,⻌,元
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép