Bản dịch của từ 远概 trong tiếng Việt
远概
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuǎn | ㄩㄢˇ | y | uan | thanh hỏi |
远概 (Danh từ)
【yuǎn gài】
01
Tâm thái/phẩm cách rộng rãi, tầm nhìn, khí度 cao rộng (Hán Việt: viễn khái/viễn cá?)
2.远大的气度。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
1. (古书词) 亦作“远?”,指广远的概念、遥远或宏观的概念(古义)——可理解为“远大的概念/范围”;2. 用作形容时可表示“遥远、广远”。
1.亦作“远?”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 远概
yuǎn
远
gài
概
Các từ liên quan
远世
远业
远东
远中
概不由己
概举
概义
概云
概众
- Bính âm:
- 【yuǎn】【ㄩㄢˇ】【VIỄN】
- Các biến thể:
- 遠, 逺, 𢕱, 𨖸
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,元
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノフ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
逺
薳
盶
䩩
㼂
䛄
䛇
鋺
遠
願
䬼
衏
㤪
噮
垸
㥐
苑
䅈
愿
䭴
䬇
遻
迺
道
逊
遠
逳
逤
邃
逌
遼
迏
䢘
苂
㦯
妤
纸
㢬
阹
㠻
沥
串
岓
㞴
甬
永远
遥远
疏远
远远
远处
远离
远程
远方
深远
长远
