Bản dịch của từ 远派 trong tiếng Việt

远派

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuǎn

ㄩㄢˇyuanthanh hỏi

远派 (Cụm từ)

yuǎn pài
01

Họ hàng xa; thân thích ở đời sau (bà con, người thân có mối quan hệ họ hàng nhưng rất xa)

1.远亲。

Ví dụ
02

Phái đi xa; cử (ai đó) đi công tác hoặc thi hành nhiệm vụ ở nơi xa

2.派遣到远处。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Phân chia, phân bổ (tiền, trách nhiệm) cho nhiều nơi; nghĩa là “bò vãi, phân phát ra khắp nơi” — tương tự việc chia gánh nặng cho các nơi bốn phương

3.犹言四方摊派。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 远派

yuǎn

pài

Các từ liên quan

远世
远业
远东
远中
派不是
派仗
派充
派克
派出所
远
Bính âm:
【yuǎn】【ㄩㄢˇ】【VIỄN】
Các biến thể:
遠, 逺, 𢕱, 𨖸
Hình thái radical:
⿺,⻌,元
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép