Bản dịch của từ 远狩 trong tiếng Việt

远狩

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuǎn

ㄩㄢˇyuanthanh hỏi

远狩 (Động từ)

yuǎn shòu
01

Đi săn xa; ra ngoài vùng săn bắn xa (xuất phát từ ý 'xuất phát đi săn ở nơi xa')

1.远出围猎。

Ví dụ
02

Eufemism: bị lưu đày/ giam giữ nơi xa; nói khéo là bắt giam ở nơi xa (lưu đày, giam cầm)

2.婉称囚禁于远方。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 远狩

yuǎn

shòu

Các từ liên quan

远世
远业
远东
远中
狩人
狩取
狩地
狩岳巡方
狩猎
远
Bính âm:
【yuǎn】【ㄩㄢˇ】【VIỄN】
Các biến thể:
遠, 逺, 𢕱, 𨖸
Hình thái radical:
⿺,⻌,元
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép