Bản dịch của từ 远荒 trong tiếng Việt

远荒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuǎn

ㄩㄢˇyuanthanh hỏi

远荒 (Danh từ)

yuǎn huāng
01

Hẻo lánh, xa xôi và hoang vắng (việc miêu tả nơi địa lí rất ít người, ít cây cối hoặc bị bỏ hoang)

1.边远荒凉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Vùng đất xa xôi hoang vắng; nơi biên cương, miền heo hút

2.指边远荒凉之地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 远荒

yuǎn

huāng

Các từ liên quan

远世
远业
远东
远中
荒乐
荒乱
荒亡
荒亲
荒人
远
Bính âm:
【yuǎn】【ㄩㄢˇ】【VIỄN】
Các biến thể:
遠, 逺, 𢕱, 𨖸
Hình thái radical:
⿺,⻌,元
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép