Bản dịch của từ 远行无急步 trong tiếng Việt

远行无急步

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuǎn

ㄩㄢˇyuanthanh hỏi

远行无急步 (Thành ngữ)

yuǎn xíng wú jí bù
01

Đi xa không thể bước vội; hàm ý làm việc lớn cần kiên trì, không được nóng vội.

走远路不能快走。比喻要完成重大的任务,在于持久,不能急躁。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 远行无急步

yuǎn

xíng

Các từ liên quan

远世
远业
远东
远中
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
无一不备
无一不知
无一可
无一时
急三台
急三枪
急三火四
急不及待
急不可待
远
Bính âm:
【yuǎn】【ㄩㄢˇ】【VIỄN】
Các biến thể:
遠, 逺, 𢕱, 𨖸
Hình thái radical:
⿺,⻌,元
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép