Bản dịch của từ 远视 trong tiếng Việt
远视
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuǎn | ㄩㄢˇ | y | uan | thanh hỏi |
远视 (Danh từ)
【yuǎn shì】
01
Viễn thị (một dạng khiếm khuyết về thị lực, có thể nhìn rõ các vật ở xa nhưng không nhìn rõ các vật ở gần. Viễn thị xảy ra do khoảng cách giữa thủy tinh thể và võng mạc của mắt quá ngắn hoặc khả năng khúc xạ của thủy tinh thể quá yếu, khiến hình ảnh đi vào mắt không được hội tụ chính xác trên võng mạc mà nằm phía sau võng mạc)
视力缺陷的一种,能看清远处的东西,看不清近处的东西远视是由于眼球的晶状体和视网膜间的距离过短或晶状体折光力过弱,使进入眼球中的影像不能正落在视网膜上而落在网膜的后面
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Nhìn xa trông rộng; tầm xa; nhìn xa
眼光远大
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 远视
yuǎn
远
shì
视
Các từ liên quan
远世
远业
远东
远中
视下如伤
视临
视丹如緑
视为儿戏
- Bính âm:
- 【yuǎn】【ㄩㄢˇ】【VIỄN】
- Các biến thể:
- 遠, 逺, 𢕱, 𨖸
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,元
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノフ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
逺
薳
盶
䩩
㼂
䛄
䛇
鋺
遠
願
䬼
衏
㤪
噮
垸
㥐
苑
䅈
愿
䭴
䬇
遻
迺
道
逊
遠
逳
逤
邃
逌
遼
迏
䢘
苂
㦯
妤
纸
㢬
阹
㠻
沥
串
岓
㞴
甬
永远
遥远
疏远
远远
远处
远离
远程
远方
深远
长远
