Bản dịch của từ 远近兼顾 trong tiếng Việt
远近兼顾
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuǎn | ㄩㄢˇ | y | uan | thanh hỏi |
远近兼顾 (Tính từ)
【yuǎn jìn jiān gù】
01
Vừa lo xa vừa lo gần; xem xét đồng thời cả chuyện trước mắt và kế hoạch lâu dài (gần–xa đều quan tâm)
远处近处都照顾到。也指长远的和眼前的都要考虑。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 远近兼顾
yuǎn
远
jìn
近
jiān
兼
gù
顾
Các từ liên quan
远世
远业
远东
远中
近上
近世
近东
近中
兼丁
兼且
兼业
兼两
兼临
顾三不顾四
顾临
顾主
顾乃
顾享
- Bính âm:
- 【yuǎn】【ㄩㄢˇ】【VIỄN】
- Các biến thể:
- 遠, 逺, 𢕱, 𨖸
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,元
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノフ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
逺
薳
盶
䩩
㼂
䛄
䛇
鋺
遠
願
䬼
衏
㤪
噮
垸
㥐
苑
䅈
愿
䭴
䬇
遻
迺
道
逊
遠
逳
逤
邃
逌
遼
迏
䢘
苂
㦯
妤
纸
㢬
阹
㠻
沥
串
岓
㞴
甬
永远
遥远
疏远
远远
远处
远离
远程
远方
深远
长远
