Bản dịch của từ 违乡负俗 trong tiếng Việt

违乡负俗

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wéi

ㄨㄟˊweithanh sắc

违乡负俗 (Tính từ)

wéi xiāng fù sú
01

Trái với phong tục; rời xa quê hương; vi phạm phong tục tập quán; trái với truyền thống địa phương

违:违反,指不遵守; 乡:乡村,地方; 负:背负,承担; 俗:风俗,习惯; 这个词指的是违反当地的风俗习惯,通常用来形容不符合社会规范的行为。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 违乡负俗

wéi

xiāng

Các từ liên quan

违世
违世乖俗
违世异俗
违世絶俗
违世绝俗
乡丁
乡丈
乡下
乡下人
乡下佬
负义
负义忘恩
俗不可耐
俗不堪耐
违
Bính âm:
【wéi】【ㄨㄟˊ】【VI】
Các biến thể:
違, 𢾝, 𢾁, 𣪡, 𨔻, 𨕸
Hình thái radical:
⿺,⻌,韦
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一一フ丨丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép