Bản dịch của từ 连 trong tiếng Việt
连
Giới từTrạng từĐộng từDanh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lián | ㄌㄧㄢˊ | l | ian | thanh sắc |
连 (Giới từ)
【lián】
01
Cả; bao gồm; kể cả; tính cả
包括在内
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Ngay cả; ngay đến; đến cả
表示强调某一词或某一词组 (下文多有''也''、''都''等跟它呼应) ,含有''甚而至于''的意思
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
连 (Trạng từ)
【lián】
01
Liền; suốt; liên tục; liên tiếp; nhiều lần
连续,也可说“一连“, 说话人强调数量多时间长。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
连 (Động từ)
【lián】
01
Gắn bó; nối liền; hợp lại; liên kết; gắn liền; liền nhau
两个或者多个事物连接在一起。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
连 (Danh từ)
【lián】
01
Đại đội (sử dụng trong quân đội)
军队的一个单位,一个连包括几个排。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Họ Liên
(Lián) 姓
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
- Các biến thể:
- 連, 𨘑
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,车
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
怜
㡘
匳
聨
槤
褳
𠔨
㺦
臁
䥥
涟
噒
邏
迯
逞
遊
遷
速
逼
逸
䢦
迄
迆
﨤
吟
𠇭
㧀
芬
皃
呋
吳
间
𠚇
㕮
𠔋
佡
连续
连忙
一连
连接
连锁
接连
连贯
连线
连连
连词
