Bản dịch của từ 连三 trong tiếng Việt

连三

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lián

ㄌㄧㄢˊlianthanh sắc

连三 (Trạng từ)

lián sān
01

Liên tiếp ba lần; liên tục xảy ra ba lần (ví dụ: thắng/nhận được/... liên tiếp ba lần)

1.连续三次。

Ví dụ
02

Liên kết ba vật (kết nối ba thứ thành một dãy hoặc một nhóm)

2.连接三物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Một loại giấy (thuộc nhóm chữ '连二',古代 gọi tên các phẩm loại giấy); ‘连三’ là tên gọi một loại giấy trong phân loại cổ

3.纸之一种。详“连二”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Từ phương ngữ: một loại bàn cổ có ba ngăn kéo đặt cạnh nhau (bàn ba ngăn)

4.方言。一种并排有三个抽屉的老式桌子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Vội vàng, liền lập tức (làm gì đó ngay lập tức, gấp)

5.连忙,急忙。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 连三

lián

sān

Các từ liên quan

连一不二
连一接二
连一连二
连七
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
连
Bính âm:
【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
Các biến thể:
連, 𨘑
Hình thái radical:
⿺,⻌,车
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一フ一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép