Bản dịch của từ 连中三元 trong tiếng Việt
连中三元
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lián | ㄌㄧㄢˊ | l | ian | thanh sắc |
连中三元 (Thành ngữ)
【lián zhòng sān yuán】
01
連續考中三次科舉第一名(鄉試解元、會試會元、殿試狀元);比喻接連獲得極高榮譽或接連大捷。Hán-Việt:liên trung tam nguyên。
三元:科举制度称乡试、会试、殿试的第一名为解元、会元、状元,合称“三元”。接连在乡试、会试、殿试中考中了第一名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 连中三元
lián
连
zhòng
中
sān
三
yuán
元
Các từ liên quan
连一不二
连一接二
连一连二
连七
中丁
中上
中下
中不溜
中专
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
元一
元七
元丑
元丝课
- Bính âm:
- 【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
- Các biến thể:
- 連, 𨘑
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,车
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
怜
㡘
匳
聨
槤
褳
𠔨
㺦
臁
䥥
涟
噒
邏
迯
逞
遊
遷
速
逼
逸
䢦
迄
迆
﨤
吟
𠇭
㧀
芬
皃
呋
吳
间
𠚇
㕮
𠔋
佡
连续
连忙
一连
连接
连锁
接连
连贯
连线
连连
连词
