Bản dịch của từ 连云港 trong tiếng Việt
连云港
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lián | ㄌㄧㄢˊ | l | ian | thanh sắc |
连云港 (Danh từ)
【lián yún gǎng】
01
Liên Vân Cảng — một cảng thành phố ở phía đông bắc tỉnh Giang Tô (Trung Quốc), nằm bên biển Hoàng Hải/Đông Hải, vị trí giao thông thuận lợi, là đầu mối đường sắt và cảng biển.
位于江苏省东北部的港口。控制黄海、东海航运,又位于东方大港和北方大港之间,地理位置优越。陇海铁路以连云港为终点,交通便利,极具发展潜力。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 连云港
lián
连
yún
云
gǎng
港
- Bính âm:
- 【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
- Các biến thể:
- 連, 𨘑
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,车
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
怜
㡘
匳
聨
槤
褳
𠔨
㺦
臁
䥥
涟
噒
邏
迯
逞
遊
遷
速
逼
逸
䢦
迄
迆
﨤
吟
𠇭
㧀
芬
皃
呋
吳
间
𠚇
㕮
𠔋
佡
连续
连忙
一连
连接
连锁
接连
连贯
连线
连连
连词
