Bản dịch của từ 连伍 trong tiếng Việt
连伍
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lián | ㄌㄧㄢˊ | l | ian | thanh sắc |
连伍 (Danh từ)
【lián wǔ】
01
Liên tiếp, nối đuôi nhau (chỉ quân lính, xe cộ, đội ngũ đi liên tục không gián đoạn)
1.谓车骑连续不断。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
(cổ) hệ thống hộ khẩu xếp theo từng nhóm năm hộ; “liên ngũ” chỉ việc cùng chịu liên lụy, liên đới trong cùng một nhóm năm hộ
2.古代户籍以五户为伍,连伍指连坐同伍。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 连伍
lián
连
wǔ
伍
Các từ liên quan
连一不二
连一接二
连一连二
连七
伍乘
伍人
伍什
伍伯
伍侯
- Bính âm:
- 【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
- Các biến thể:
- 連, 𨘑
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,车
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
怜
㡘
匳
聨
槤
褳
𠔨
㺦
臁
䥥
涟
噒
邏
迯
逞
遊
遷
速
逼
逸
䢦
迄
迆
﨤
吟
𠇭
㧀
芬
皃
呋
吳
间
𠚇
㕮
𠔋
佡
连续
连忙
一连
连接
连锁
接连
连贯
连线
连连
连词
