Bản dịch của từ 连史纸 trong tiếng Việt
连史纸
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lián | ㄌㄧㄢˊ | l | ian | thanh sắc |
连史纸 (Danh từ)
【lián shí zhǐ】
01
Một loại giấy truyền thống sản xuất ở Giang Tây, nguyên liệu từ tre, bề mặt mịn và trắng; trước gọi là “连四”,后讹为“连史纸”。
江西出产的一种纸,用竹子做原料,细密、洁白。本称连四,后讹称连史。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 连史纸
lián
连
shǐ
史
zhǐ
纸
Các từ liên quan
连一不二
连一接二
连一连二
连七
史不絶书
史乘
史书
纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
- Bính âm:
- 【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
- Các biến thể:
- 連, 𨘑
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,车
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
怜
㡘
匳
聨
槤
褳
𠔨
㺦
臁
䥥
涟
噒
邏
迯
逞
遊
遷
速
逼
逸
䢦
迄
迆
﨤
吟
𠇭
㧀
芬
皃
呋
吳
间
𠚇
㕮
𠔋
佡
连续
连忙
一连
连接
连锁
接连
连贯
连线
连连
连词
