Bản dịch của từ 连城 trong tiếng Việt
连城
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lián | ㄌㄧㄢˊ | l | ian | thanh sắc |
连城 (Danh từ)
【lián chéng】
01
Những thành phố/tổ hợp thành phố liền kề nhau; các thành gần nhau (từ Hán Nôm, dùng mô tả các đô thị sát nhau)
1.指毗邻的诸城。
Ví dụ
02
Tên riêng/điển cố: (1) tên thành (Liánchéng) — cũng dùng để chỉ vật rất quý; (2) ví von: vật quý như bảo ngọc (tương tự “bảo vật”)
2.战国时,赵惠文王得和氏璧,秦昭王寄书赵王,愿以十五城易璧。事见《史记.廉颇蔺相如列传》。后以“连城”指和氏璧或珍贵之物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 连城
lián
连
chéng
城
Các từ liên quan
连一不二
连一接二
连一连二
连七
城下之盟
城下之辱
城主
城乡
- Bính âm:
- 【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
- Các biến thể:
- 連, 𨘑
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,车
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
怜
㡘
匳
聨
槤
褳
𠔨
㺦
臁
䥥
涟
噒
邏
迯
逞
遊
遷
速
逼
逸
䢦
迄
迆
﨤
吟
𠇭
㧀
芬
皃
呋
吳
间
𠚇
㕮
𠔋
佡
连续
连忙
一连
连接
连锁
接连
连贯
连线
连连
连词
