Bản dịch của từ 连埒 trong tiếng Việt

连埒

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lián

ㄌㄧㄢˊlianthanh sắc

连埒 (Tính từ)

lián liè
01

Mô tả dãy nhà liền kề, nối tiếp nhau thành một dải; “” chỉ tường bao/chuồng, nên连埒 nghĩa là nhà, hàng rào liền nhau

形容房屋连片。埒,围墙。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 连埒

lián

liè

Các từ liên quan

连一不二
连一接二
连一连二
连七
埒亩
埒名
埒垣
埒才角妙
埒材角妙
连
Bính âm:
【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
Các biến thể:
連, 𨘑
Hình thái radical:
⿺,⻌,车
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一フ一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép