Bản dịch của từ 连姻 trong tiếng Việt
连姻
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lián | ㄌㄧㄢˊ | l | ian | thanh sắc |
连姻 (Động từ)
【lián yīn】
01
亦作「联姻」。
Ví dụ
02
Hai gia đình trở thành nhà thông gia vì con cái kết hôn (kết thân bằng hôn nhân giữa hai họ).
两家族因子女合婚而结为亲家。。南朝宋.刘义庆.世说新语.贤媛:「门户殄瘁,何惜一女?若连姻贵族,将来或大益。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 连姻
lián
连
yīn
姻
- Bính âm:
- 【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
- Các biến thể:
- 連, 𨘑
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,车
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
怜
㡘
匳
聨
槤
褳
𠔨
㺦
臁
䥥
涟
噒
邏
迯
逞
遊
遷
速
逼
逸
䢦
迄
迆
﨤
吟
𠇭
㧀
芬
皃
呋
吳
间
𠚇
㕮
𠔋
佡
连续
连忙
一连
连接
连锁
接连
连贯
连线
连连
连词
