Bản dịch của từ 连宗 trong tiếng Việt
连宗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lián | ㄌㄧㄢˊ | l | ian | thanh sắc |
连宗 (Danh từ)
【lián zōng】
01
(Cổ) Những người cùng họ nhưng không có quan hệ họ hàng được coi là một gia đình; thường dùng để chỉ những người được coi là cùng một gia đình (chủ yếu được sử dụng trong các xã hội phụ hệ phong kiến). Nó có thể được coi là "được kết nối vào một bang hội và được đặt tên sai bởi cùng một bang hội".
封建社会时,同姓没有宗族关系的人认作本家。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 连宗
lián
连
zōng
宗
Các từ liên quan
连一不二
连一接二
连一连二
连七
宗丈
宗主
宗主国
宗主权
宗主爷
- Bính âm:
- 【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
- Các biến thể:
- 連, 𨘑
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,车
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
怜
㡘
匳
聨
槤
褳
𠔨
㺦
臁
䥥
涟
噒
邏
迯
逞
遊
遷
速
逼
逸
䢦
迄
迆
﨤
吟
𠇭
㧀
芬
皃
呋
吳
间
𠚇
㕮
𠔋
佡
连续
连忙
一连
连接
连锁
接连
连贯
连线
连连
连词
