Bản dịch của từ 连山排海 trong tiếng Việt
连山排海
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lián | ㄌㄧㄢˊ | l | ian | thanh sắc |
连山排海 (Tính từ)
【lián shān pái hǎi】
01
Miêu tả số lượng rất nhiều, quy mô rộng lớn; dày đặc, trải dài như núi nối núi, biển xếp biển (gợi hình lớn lao).
形容数量多、规模大。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 连山排海
lián
连
shān
山
pái
排
hǎi
海
Các từ liên quan
连一不二
连一接二
连一连二
连七
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
排中律
排云
排他
排他性
排仗
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
- Bính âm:
- 【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
- Các biến thể:
- 連, 𨘑
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,车
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
怜
㡘
匳
聨
槤
褳
𠔨
㺦
臁
䥥
涟
噒
邏
迯
逞
遊
遷
速
逼
逸
䢦
迄
迆
﨤
吟
𠇭
㧀
芬
皃
呋
吳
间
𠚇
㕮
𠔋
佡
连续
连忙
一连
连接
连锁
接连
连贯
连线
连连
连词
