Bản dịch của từ 连带责任 trong tiếng Việt
连带责任
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lián | ㄌㄧㄢˊ | l | ian | thanh sắc |
连带责任 (Danh từ)
【lián dài zé rèn】
01
Trách nhiệm liên đới: hai người trở lên cùng phải chịu nghĩa vụ bồi thường hoặc thực hiện hợp đồng, ai có thể bị đòi cả hoặc từng người (nhớ chữ Hán “連帶” = nối liền, cùng gánh).
二人或二人以上共同负担赔偿或履行契约的义务,称为「连带责任」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 连带责任
lián
连
dài
带
zé
责
rèn
任
- Bính âm:
- 【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
- Các biến thể:
- 連, 𨘑
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,车
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
怜
㡘
匳
聨
槤
褳
𠔨
㺦
臁
䥥
涟
噒
邏
迯
逞
遊
遷
速
逼
逸
䢦
迄
迆
﨤
吟
𠇭
㧀
芬
皃
呋
吳
间
𠚇
㕮
𠔋
佡
连续
连忙
一连
连接
连锁
接连
连贯
连线
连连
连词
