Bản dịch của từ 连床 trong tiếng Việt

连床

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lián

ㄌㄧㄢˊlianthanh sắc

连床 (Động từ)

lián chuáng
01

亦作“连牀”。

Ví dụ
02

Ngủ chung một giường; cùng nằm chung giường (thường nói đến tình cảm thân thiết, ân tình sâu đậm).

1.并榻或同床而卧。多形容情谊笃厚。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cùng nhau ngủ trên một giường (hàm ý nam nữ cùng phòng, có thể ám chỉ giao hợp)

2.表示男女同床媾合。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 连床

lián

chuáng

Các từ liên quan

连一不二
连一接二
连一连二
连七
床上叠床
床上安床
床上施床
床下安床
连
Bính âm:
【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
Các biến thể:
連, 𨘑
Hình thái radical:
⿺,⻌,车
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一フ一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép