Bản dịch của từ 连延 trong tiếng Việt

连延

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lián

ㄌㄧㄢˊlianthanh sắc

连延 (Động từ)

lián yán
01

Từ cổ/địa danh: dạng viết khác của “连莚” (tên chỗ đất hoặc tên riêng cổ); ít dùng trong văn viết hiện đại

1.亦作“连莚”。

Ví dụ
02

Liên tiếp, kéo dài không đứt đoạn; trải dài (không gian hoặc thời gian)

2.连续;绵延。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Kết giao, kết bạn; giao kết (kết mối quan hệ với người khác)

3.犹结交。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

trì hoãn, chần chừ (kéo dài thời gian, tương tự '拖延')

4.犹拖延。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 连延

lián

yán

Các từ liên quan

连一不二
连一接二
连一连二
连七
延世
延久
延亘
延仰
延企
连
Bính âm:
【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
Các biến thể:
連, 𨘑
Hình thái radical:
⿺,⻌,车
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一フ一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép