Bản dịch của từ 连手 trong tiếng Việt
连手
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lián | ㄌㄧㄢˊ | l | ian | thanh sắc |
连手 (Danh từ)
【lián shǒu】
01
Nắm tay cùng nhau; tay trong tay (cùng đi, cùng làm việc một cách thân mật)
1.携手;手挽手。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Quân đội tuần phòng địa phương; lực lượng tuần binh của một vùng (theo nghĩa cổ, 'liên thủ' = quân tuần vùng)
2.地方的巡军。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Cùng nhau cấu kết, móc nối (thường để làm điều xấu)
3.串通;勾结。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Những người có quan hệ kết nối, câu kết với nhau (thường để làm chuyện bất chính); đồng bọn liên hệ với nhau
4.指互相连络串通的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Cộng sự; người cùng hợp tác, kẻ đồng mưu (chỉ người cùng tay, cùng hành động)
5.指合作者。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 连手
lián
连
shǒu
手
Các từ liên quan
连一不二
连一接二
连一连二
连七
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
- Bính âm:
- 【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
- Các biến thể:
- 連, 𨘑
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,车
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
怜
㡘
匳
聨
槤
褳
𠔨
㺦
臁
䥥
涟
噒
邏
迯
逞
遊
遷
速
逼
逸
䢦
迄
迆
﨤
吟
𠇭
㧀
芬
皃
呋
吳
间
𠚇
㕮
𠔋
佡
连续
连忙
一连
连接
连锁
接连
连贯
连线
连连
连词
