Bản dịch của từ 连捷 trong tiếng Việt

连捷

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lián

ㄌㄧㄢˊlianthanh sắc

连捷 (Danh từ)

lián jié
01

科举连中过第乡试中举后接着会试又中进士连连考中举人进士)。可记作一路连捷”,意为接连取得考试成功

科举考试连续中式。一般指乡试考中举人后,接着会试又考中进士。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 连捷

lián

jié

Các từ liên quan

连一不二
连一接二
连一连二
连七
捷业
捷书
捷便
捷克
捷克人
连
Bính âm:
【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
Các biến thể:
連, 𨘑
Hình thái radical:
⿺,⻌,车
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一フ一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép