Bản dịch của từ 连文 trong tiếng Việt

连文

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lián

ㄌㄧㄢˊlianthanh sắc

连文 (Danh từ)

lián wén
01

Hai chữ nối lại thành từ; từ ghép (hai chữ liền nhau tạo thành một đơn vị từ)

1.谓二字相连为词。

Ví dụ
02

Khoảng 2: chỉ cách viết thành văn bằng các chữ số nối nhau (ví dụ: 把数字连成一段文字); có thể hiểu là “văn số”/“ghi nối số”.

2.指连数字而成文。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 连文

lián

wén

Các từ liên quan

连一不二
连一接二
连一连二
连七
文丈
文不加点
文不对题
文丐
连
Bính âm:
【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
Các biến thể:
連, 𨘑
Hình thái radical:
⿺,⻌,车
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一フ一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép