Bản dịch của từ 连旗 trong tiếng Việt
连旗
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lián | ㄌㄧㄢˊ | l | ian | thanh sắc |
连旗 (Động từ)
【lián qí】
01
Lá cờ nối (cũng viết 作“连旂”) — một loại cờ nối tiếp, thường chỉ cờ dài nối liền nhiều đoạn; Hán Việt: liên kì/ki
亦作“连旂”。
Ví dụ
02
旗帜连成一片;旗列相连,多用来形容军队队列或阵势整齐、壮观(如“旗连”表示旗子相连)。可理解为“旗帜相连、连成一片”。
1.谓旗帜相连。多形容军容之壮。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Liên kết quân đội; hợp đoàn quân đội (các đơn vị, quân kỳ liên nhau cùng hành động)
2.谓军队联合。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 连旗
lián
连
qí
旗
Các từ liên quan
连一不二
连一接二
连一连二
连七
旗丁
旗下
旗主
旗亭
旗人
- Bính âm:
- 【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
- Các biến thể:
- 連, 𨘑
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,车
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
怜
㡘
匳
聨
槤
褳
𠔨
㺦
臁
䥥
涟
噒
邏
迯
逞
遊
遷
速
逼
逸
䢦
迄
迆
﨤
吟
𠇭
㧀
芬
皃
呋
吳
间
𠚇
㕮
𠔋
佡
连续
连忙
一连
连接
连锁
接连
连贯
连线
连连
连词
