Bản dịch của từ 连星 trong tiếng Việt
连星
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lián | ㄌㄧㄢˊ | l | ian | thanh sắc |
连星 (Danh từ)
【lián xīng】
01
Ánh sáng hòa cùng sao, sáng rực như nối liền với những vì sao
1.谓光芒与星相连辉映。
Ví dụ
02
Chòm sao tụ lại vào mùa đông (thuật ngữ thiên văn/chiêm tinh: các sao hội tụ trong thời điểm Đông chí), — chữ Hán Việt: liên tinh (kỷ hiệu sao liên tiếp như hạt ngọc).
2.语本《汉书.律历志上》:“宦者淳于陵渠复覆《太初历》晦朔弦望,皆最密,日月如合璧,五星如连珠。”颜师古注引孟康曰:“谓太初上元甲子夜半朔旦冬至时,七曜皆会聚斗﹑牵牛分度,夜尽如合璧连珠也。”后因以“连星”指冬至星象。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 连星
lián
连
xīng
星
Các từ liên quan
连一不二
连一接二
连一连二
连七
星丁头
星主
星书
星乱
星事
- Bính âm:
- 【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
- Các biến thể:
- 連, 𨘑
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,车
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
怜
㡘
匳
聨
槤
褳
𠔨
㺦
臁
䥥
涟
噒
邏
迯
逞
遊
遷
速
逼
逸
䢦
迄
迆
﨤
吟
𠇭
㧀
芬
皃
呋
吳
间
𠚇
㕮
𠔋
佡
连续
连忙
一连
连接
连锁
接连
连贯
连线
连连
连词
