Bản dịch của từ 连枝带叶 trong tiếng Việt

连枝带叶

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lián

ㄌㄧㄢˊlianthanh sắc

连枝带叶 (Danh từ)

lián zhī dài yè
01

Cành lá sinh cùng một gốc; thường ví von mối quan hệ thân thiết giữa anh em, ruột thịt (cùng xuất thân một nhà).

同根所生的枝叶。常比喻兄弟之间的密切关系。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 连枝带叶

lián

zhī

dài

Các từ liên quan

连一不二
连一接二
连一连二
连七
枝丫
枝主
枝举
枝体
枝借
带下
叶中
叶书
叶佐
叶候
连
Bính âm:
【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
Các biến thể:
連, 𨘑
Hình thái radical:
⿺,⻌,车
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一フ一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép