Bản dịch của từ 连根 trong tiếng Việt
连根
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lián | ㄌㄧㄢˊ | l | ian | thanh sắc |
连根 (Tính từ)
【lián gēn】
01
Một cách triệt để, tận gốc; toàn bộ không còn sót (ví dụ: 连根拔起 — nhổ tận gốc)
3.比喻彻底﹑全部。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Ẩn dụ cho mối quan hệ anh chị em hoặc như anh chị em: mối quan hệ huyết thống hay thân thiết như cội rễ (thường dùng để chỉ anh chị em hoặc những người rất thân thiết).
2.比喻兄弟姐妹关系。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Rễ cây nối liền với nhau; (hình) gắn chặt, dính liền từ gốc
1.植物的根连着根。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 连根
lián
连
gēn
根
Các từ liên quan
连一不二
连一接二
连一连二
连七
- Bính âm:
- 【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
- Các biến thể:
- 連, 𨘑
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,车
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
怜
㡘
匳
聨
槤
褳
𠔨
㺦
臁
䥥
涟
噒
邏
迯
逞
遊
遷
速
逼
逸
䢦
迄
迆
﨤
吟
𠇭
㧀
芬
皃
呋
吳
间
𠚇
㕮
𠔋
佡
连续
连忙
一连
连接
连锁
接连
连贯
连线
连连
连词
