Bản dịch của từ 连棣 trong tiếng Việt

连棣

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lián

ㄌㄧㄢˊlianthanh sắc

连棣 (Cụm từ)

lián dì
01

kết làm anh em, kết nghĩa như anh em (thường chỉ kết thành mối quan hệ thân thiết, chí cốt)

《诗.小雅.常棣》:“常棣之华,鄂不韡韡。凡今之人,莫如兄弟。”后遂以“棣华”喻兄弟,“连棣”指结为兄弟,结成至亲。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 连棣

lián

Các từ liên quan

连一不二
连一接二
连一连二
连七
棣华
棣华增映
棣友
棣棠
棣棣
连
Bính âm:
【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
Các biến thể:
連, 𨘑
Hình thái radical:
⿺,⻌,车
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一フ一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép