Bản dịch của từ 连步 trong tiếng Việt
连步
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lián | ㄌㄧㄢˊ | l | ian | thanh sắc |
连步 (Động từ)
【lián bù】
01
Bước theo (khi đi, chân sau bước đến vị trí ngang với chân trước rồi tiếp tục bước đi); đi theo nhịp, bước liền nhau
1.行走时,后脚迈到和前脚相齐的位置,再迈前脚向前进。
Ví dụ
02
(事物或动作)接连、相继发生;前后相承、一个接着一个(如步伐、事件连贯不间断)。Hán-Việt:liên bộ → tiếp bước nhau
2.接踵,前后相承。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Bước nhanh; đi nhanh (nhanh như bước chân liên tiếp)
3.犹快步。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Cùng đi, đi cùng một bước; đồng hành (cùng nhau bước đi hoặc đi cùng một hướng)
4.并走;同行。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 连步
lián
连
bù
步
Các từ liên quan
连一不二
连一接二
连一连二
连七
- Bính âm:
- 【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
- Các biến thể:
- 連, 𨘑
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,车
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
怜
㡘
匳
聨
槤
褳
𠔨
㺦
臁
䥥
涟
噒
邏
迯
逞
遊
遷
速
逼
逸
䢦
迄
迆
﨤
吟
𠇭
㧀
芬
皃
呋
吳
间
𠚇
㕮
𠔋
佡
连续
连忙
一连
连接
连锁
接连
连贯
连线
连连
连词
