Bản dịch của từ 连汤带水 trong tiếng Việt

连汤带水

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lián

ㄌㄧㄢˊlianthanh sắc

连汤带水 (Trạng từ)

lián tāng dài shuǐ
01

Toàn bộ, không sót lại gì (ví von: cả nước canh lẫn canh, tất cả đều bị cuốn đi)

比喻全部,无遗留。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 连汤带水

lián

tāng

dài

shuǐ

Các từ liên quan

连一不二
连一接二
连一连二
连七
汤主
汤井
汤元
汤刑
汤剂
带下
水上
水上运动
水上飞机
连
Bính âm:
【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
Các biến thể:
連, 𨘑
Hình thái radical:
⿺,⻌,车
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一フ一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép