Bản dịch của từ 连河 trong tiếng Việt

连河

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lián

ㄌㄧㄢˊlianthanh sắc

连河 (Danh từ)

lián hé
01

Tên địa danh Phật giáo (熙连禅河 的简称),傳說為佛成道前沐浴之河可聯想為佛陀成道前沐浴淨身之處

熙连禅河的省称。为佛成道前沐浴之所。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 连河

lián

Các từ liên quan

连一不二
连一接二
连一连二
连七
河上
河上丈人
河上公
河上歌
河上肇
连
Bính âm:
【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
Các biến thể:
連, 𨘑
Hình thái radical:
⿺,⻌,车
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一フ一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép