Bản dịch của từ 连津 trong tiếng Việt
连津
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lián | ㄌㄧㄢˊ | l | ian | thanh sắc |
连津 (Danh từ)
【lián jīn】
01
Thuật ngữ lịch sử: tên gọi chung của hai thủ lĩnh người Tiên Bắc khi nhà Nam–Bắc triều (liệt kê là Liên và Mộc Cửu Tân)
南北朝时鲜卑首领素喜连﹑木九津的合称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 连津
lián
连
jīn
津
Các từ liên quan
连一不二
连一接二
连一连二
连七
津亭
津人
津关
津关险塞
津卒
- Bính âm:
- 【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
- Các biến thể:
- 連, 𨘑
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,车
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
怜
㡘
匳
聨
槤
褳
𠔨
㺦
臁
䥥
涟
噒
邏
迯
逞
遊
遷
速
逼
逸
䢦
迄
迆
﨤
吟
𠇭
㧀
芬
皃
呋
吳
间
𠚇
㕮
𠔋
佡
连续
连忙
一连
连接
连锁
接连
连贯
连线
连连
连词
