Bản dịch của từ 连烽 trong tiếng Việt
连烽
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lián | ㄌㄧㄢˊ | l | ian | thanh sắc |
连烽 (Danh từ)
【lián fēng】
01
Dãy (những) đài báo hiệu bằng lửa liên tiếp; hệ thống đài quan sát/đốt lửa nối tiếp để truyền tin (烽燧 liên tiếp)
1.连延的烽燧。
Ví dụ
02
Nghĩa bóng: tình trạng chiến sự liên miên, xung đột kéo dài (liên tiếp các trận chiến hoặc bùng nổ chiến tranh)
2.喻战事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 连烽
lián
连
fēng
烽
Các từ liên quan
连一不二
连一接二
连一连二
连七
烽候
烽区
烽台
烽堠
- Bính âm:
- 【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
- Các biến thể:
- 連, 𨘑
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,车
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
怜
㡘
匳
聨
槤
褳
𠔨
㺦
臁
䥥
涟
噒
邏
迯
逞
遊
遷
速
逼
逸
䢦
迄
迆
﨤
吟
𠇭
㧀
芬
皃
呋
吳
间
𠚇
㕮
𠔋
佡
连续
连忙
一连
连接
连锁
接连
连贯
连线
连连
连词
