Bản dịch của từ 连状 trong tiếng Việt

连状

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lián

ㄌㄧㄢˊlianthanh sắc

连状 (Danh từ)

lián zhuàng
01

Liên tiếp, nối thành dải/chuỗi (các phần nối liền nhau thành một khối hoặc dải)

1.接连上状。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Kể tên người cùng tố cáo; đồng loạt tố cáo (đưa tên người khác ra kiện tụng cùng nhau)

2.连名告状。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

法律/文书连名上状多人共同署名呈交的起诉或申诉书

3.指连名上状。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 连状

lián

zhuàng

Các từ liên quan

连一不二
连一接二
连一连二
连七
状候
状儿
状元
状元令
状元筹
连
Bính âm:
【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
Các biến thể:
連, 𨘑
Hình thái radical:
⿺,⻌,车
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一フ一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép