Bản dịch của từ 连环保 trong tiếng Việt

连环保

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lián

ㄌㄧㄢˊlianthanh sắc

连环保 (Danh từ)

lián huán bǎo
01

旧时连坐制度把邻居或几户人家编成一”,一人犯法或有事整连人都要连带受罚或负责类似株连连坐)。

旧时官府统治人民的一种手段,把住在一起的几个人或几户人家组织起来,强迫他们相互监督,如果一人或一家出事,其余各人或各家都得连带负责。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 连环保

lián

huán

bǎo

Các từ liên quan

连一不二
连一接二
连一连二
连七
环丘
环中
环主
环人
环介
保丁
连
Bính âm:
【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
Các biến thể:
連, 𨘑
Hình thái radical:
⿺,⻌,车
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一フ一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép