Bản dịch của từ 连环马 trong tiếng Việt
连环马
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lián | ㄌㄧㄢˊ | l | ian | thanh sắc |
连环马 (Danh từ)
【lián huán mǎ】
01
Một kiểu chiến thuật dùng xe ngựa chiến (hoặc binh khí) liên kết thành chuỗi bằng vòng sắt; chỉ cách đánh xếp hàng, nối đuôi nhau thành dây để hợp thành một khối chiến đấu
1.以甲裹马,并把甲马用铁环连结起来对阵。
Ví dụ
02
Trong cờ tướng: thế hai mã liên kết bảo vệ lẫn nhau — nếu một mã bị bắt, mã kia có thể phản công bắt lại; (Hán-Việt: liên hoàn mã)
2.象棋对弈中,一方的两马成互相连络﹑保护之势。如一马为对方所吃,另一马可反吃对方。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 连环马
lián
连
huán
环
mǎ
马
Các từ liên quan
连一不二
连一接二
连一连二
连七
环丘
环中
环主
环人
环介
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
- Bính âm:
- 【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
- Các biến thể:
- 連, 𨘑
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,车
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
怜
㡘
匳
聨
槤
褳
𠔨
㺦
臁
䥥
涟
噒
邏
迯
逞
遊
遷
速
逼
逸
䢦
迄
迆
﨤
吟
𠇭
㧀
芬
皃
呋
吳
间
𠚇
㕮
𠔋
佡
连续
连忙
一连
连接
连锁
接连
连贯
连线
连连
连词
