Bản dịch của từ 连理带 trong tiếng Việt
连理带
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lián | ㄌㄧㄢˊ | l | ian | thanh sắc |
连理带 (Danh từ)
【lián lǐ dài】
01
Dải thắt (đai) thêu hình 'liên lý'); trong văn học cổ chỉ loại đai tượng trưng cho tình yêu, đôi lứa kết duyên (cũng có nghĩa là hai dải đai đối xứng buộc áo).
绣有连理枝的带子。古代用作爱情的象征。汉辛延年《羽林郎》诗:“长裾连理带,广袖合欢襦。”唐施肩吾《夜起来》诗:“香销连理带,尘覆合欢杯。”一说,连理带为两条对称的衣带,用以系束衣服。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 连理带
lián
连
lǐ
理
dài
带
Các từ liên quan
连一不二
连一接二
连一连二
连七
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
带下
- Bính âm:
- 【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
- Các biến thể:
- 連, 𨘑
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,车
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
怜
㡘
匳
聨
槤
褳
𠔨
㺦
臁
䥥
涟
噒
邏
迯
逞
遊
遷
速
逼
逸
䢦
迄
迆
﨤
吟
𠇭
㧀
芬
皃
呋
吳
间
𠚇
㕮
𠔋
佡
连续
连忙
一连
连接
连锁
接连
连贯
连线
连连
连词
