Bản dịch của từ 连理木 trong tiếng Việt
连理木
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lián | ㄌㄧㄢˊ | l | ian | thanh sắc |
连理木 (Danh từ)
【lián lǐ mù】
01
Hai cây (hoặc hai cành) mọc liền nhau, cành ghép chặt như một — xưa coi là điềm lành; (hán việt) liên lý mộc
1.枝条连生一起的两棵树。古以为祥瑞。
Ví dụ
02
Cây đôi (hai cây mọc dính nhau) — ví dụ để chỉ vợ chồng ân ái, tình yêu thủy chung, thường là biểu tượng của tình yêu bền chặt.
2.比喻恩爱的夫妻或象征坚贞的爱情。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 连理木
lián
连
lǐ
理
mù
木
Các từ liên quan
连一不二
连一接二
连一连二
连七
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
木三对
木上座
木下三郎
木丸
- Bính âm:
- 【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
- Các biến thể:
- 連, 𨘑
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,车
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
怜
㡘
匳
聨
槤
褳
𠔨
㺦
臁
䥥
涟
噒
邏
迯
逞
遊
遷
速
逼
逸
䢦
迄
迆
﨤
吟
𠇭
㧀
芬
皃
呋
吳
间
𠚇
㕮
𠔋
佡
连续
连忙
一连
连接
连锁
接连
连贯
连线
连连
连词
