Bản dịch của từ 连理花 trong tiếng Việt

连理花

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lián

ㄌㄧㄢˊlianthanh sắc

连理花 (Danh từ)

lián lǐ huā
01

Hoa cùng cuống (hai hoa mọc kề nhau); ví von vợ chồng ân ái, tình sâu nghĩa nặng (Hán Việt: liên lý hoa — liên = liền, lý = cành).

并蒂花。喻恩爱夫妻。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 连理花

lián

huā

Các từ liên quan

连一不二
连一接二
连一连二
连七
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
连
Bính âm:
【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
Các biến thể:
連, 𨘑
Hình thái radical:
⿺,⻌,车
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一フ一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép