Bản dịch của từ 连票 trong tiếng Việt
连票
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lián | ㄌㄧㄢˊ | l | ian | thanh sắc |
连票 (Danh từ)
【lián piào】
01
Bộ tem liên tiếp (hai tem trở lên dính liền nhau); có thể là ngang, dọc hoặc thành ô vuông, đôi khi tạo thành một bức tranh hoàn chỉnh khi ghép lại
1.指两枚或两枚以上相连在一起的邮票。连票形式多种多样,有四方连(指四枚邮票连成方形,图案或全部相同,或各不相同),横连或直连,横三连或横双连,等等。有时邮票的图案连在一起时组成一个完整的大画面,分开时每枚邮票又是不同图案的小画面。
Ví dụ
02
Tờ/loạt tờ tiền, vé, phiếu có số thứ tự liên tiếp (các tờ nối nhau về số)
2.指号码相连的钞票﹑票据等。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 连票
lián
连
piào
票
Các từ liên quan
连一不二
连一接二
连一连二
连七
票价
票健
票儿银
票写
票勇
- Bính âm:
- 【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
- Các biến thể:
- 連, 𨘑
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,车
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
怜
㡘
匳
聨
槤
褳
𠔨
㺦
臁
䥥
涟
噒
邏
迯
逞
遊
遷
速
逼
逸
䢦
迄
迆
﨤
吟
𠇭
㧀
芬
皃
呋
吳
间
𠚇
㕮
𠔋
佡
连续
连忙
一连
连接
连锁
接连
连贯
连线
连连
连词
