Bản dịch của từ 连祸 trong tiếng Việt
连祸
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lián | ㄌㄧㄢˊ | l | ian | thanh sắc |
连祸 (Động từ)
【lián huò】
01
Liên tiếp xảy ra tai họa; lần lượt gặp họa (ví dụ: 连祸接踵而来 — họa chồng họa)
1.接连发生祸乱。
Ví dụ
02
Bị vạ lây; bị liên lụy mà gặp họa (bị liên quan đến tai họa do quan hệ/liên can)
2.谓受牵连而遭祸。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 连祸
lián
连
huò
祸
Các từ liên quan
连一不二
连一接二
连一连二
连七
祸不单行
祸不反踵
祸不妄至
祸不旋踵
- Bính âm:
- 【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
- Các biến thể:
- 連, 𨘑
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,车
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
怜
㡘
匳
聨
槤
褳
𠔨
㺦
臁
䥥
涟
噒
邏
迯
逞
遊
遷
速
逼
逸
䢦
迄
迆
﨤
吟
𠇭
㧀
芬
皃
呋
吳
间
𠚇
㕮
𠔋
佡
连续
连忙
一连
连接
连锁
接连
连贯
连线
连连
连词
